đưa nhẹ

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Khích lệ, xúi giục một cách tinh tế: "đưa nhẹ" chỉ hành động tác động đến người khác một cách kín đáo, nhẹ nhàng, thường bằng lời nói hoặc cử chỉ, để họ làm theo ý mình không bị áp lực rõ rệt. Từ này mang sắc thái thông tục (vulg.), đôi khi tính tiêu cực.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • cứ đưa nhẹ mãi, cuối cùng tôi cũng đồng ý đi xem phim. ( khích lệ tôi một cách tinh tế, làm tôi xuôi lòng.)
    • ta đưa nhẹ anh ấy nói xấu sếp. ( ta xúi giục nhẹ nhàng để anh ấy chỉ trích sếp.)
    • Đừng để ai đưa nhẹ vào chuyện này. (Đừng để ai khích bác, tác động tinh vi vào việc này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đưa nhẹ vào chuyện": khéo léo khiến người khác tham gia hoặc làm một việc đó.
    • Hắn đưa nhẹ vào chuyện để ấy tự nguyện cho vay tiền. (Hắn khích lệ tinh tế để ấy đồng ý cho vay.)
  • "đưa nhẹ tay": ám chỉ hành động xúi giục nhẹ nhàng bằng cử chỉ.
    • Anh ta đưa nhẹ tay ra hiệu, bảo tôi im lặng. (Anh ta ra dấu hiệu kín đáo để tôi không nói.)
Biến thể từ gần giống
  • Xúi giục (động từ): kích động, thúc đẩy làm việc không tốtmạnh mẽ tiêu cực hơn "đưa nhẹ".
    • xúi giục bạn bỏ học. ( kích động bạn làm điều sai.)
  • Khích lệ (động từ): động viên, khuyến khíchtích cực hơn, không tính xúi bẩy.
    • giáo khích lệ học sinh cố gắng. ( giáo động viên học sinh nỗ lực.)
Từ đồng nghĩa
  • Xúi bẩy: thúc đẩy làm việc xấu một cách kín đáo (thông tục).
  • Kích động: khơi gợi cảm xúc mạnh để hành động.
  • Đưa đẩy: tác động khéo léo để đạt mục đích (thường mang tính thủ thuật).
Thành ngữ liên quan
  • Đưa nhẹ đưa nặng: vừa khích lệ nhẹ nhàng, vừa gây áp lực để đạt mục đích.
    • Cậu ta đưa nhẹ đưa nặng mãi, cuối cùng tôi cũng nhận lời. (Cậu ta vừa khéo léo thuyết phục, vừa gây sức ép để tôi đồng ý.)